HIEUCHUAN IMC

0888333717

  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • HIỆU CHUẨN
    • HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
    • HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ĐỘ DÀI
    • HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC LỰC – ĐỘ CỨNG
    • HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ĐIỆN
    • HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC NHIỆT
  • DỊCH VỤ
    • Hiệu Chuẩn Tại Phòng Thí Nghiệm IMC Việt Nam
    • Hiệu Chuẩn Tận Nơi Tại Hiện Trường – IMC Việt Nam
    • MUA BÁN THIẾT BỊ
    • SỬA CHỮA THIẾT BỊ
      • Dịch vụ sửa chữa của IMC Việt Nam
    • TƯ VẤN ĐO LƯỜNG
      • Tư vấn ISO
      • Phê duyệt mẫu phục vụ thông quan
    • DỊCH VỤ KHÁC
  • NGHIÊN CỨU CHUYÊN SÂU
  • Công bố thông tin NLHĐTN
  • LIÊN HỆ

Hiệu Chuẩn Tại Phòng Thí Nghiệm IMC Việt Nam

May 1, 2019 by imc

Phòng thí nghiệm hiệu chuẩn IMC Việt Nam

Công ty Cổ phần Trung tâm Đo lường Công nghiệp IMC Việt Nam vận hành phòng thí nghiệm hiệu chuẩn với môi trường được kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm nhằm đảm bảo kết quả đo chính xác và ổn định. Hệ thống quản lý chất lượng tại IMC được xây dựng theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017, chuẩn đo lường sử dụng trong phòng thí nghiệm được liên kết chuẩn (traceability) đến chuẩn đo lường quốc gia.

Lĩnh vực hiệu chuẩn tại phòng thí nghiệm

Tại phòng thí nghiệm, IMC thực hiện hiệu chuẩn cho thiết bị đo thuộc nhiều lĩnh vực:

  • Hiệu chuẩn lĩnh vực Điện
  • Hiệu chuẩn lĩnh vực Khối lượng
  • Hiệu chuẩn lĩnh vực Độ dài
  • Hiệu chuẩn lĩnh vực Lực – Độ cứng
  • Hiệu chuẩn lĩnh vực Nhiệt

Ngoài các lĩnh vực trên, IMC còn hiệu chuẩn thiết bị đo điện trở, điện trở cách điện và nhiều thiết bị đo chuyên dụng khác — quý khách có thể tra cứu bài viết theo từng loại thiết bị và model cụ thể trên website.

Đội ngũ kỹ thuật viên

Đội ngũ chuyên gia, kỹ thuật viên tại IMC tốt nghiệp các trường đại học kỹ thuật uy tín và được đào tạo chuyên môn tại Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (STAMEQ), kết hợp kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực hiệu chuẩn công nghiệp.

Quy trình hiệu chuẩn tại phòng thí nghiệm

  1. Liên hệ và báo giá: khách hàng cung cấp thông tin thiết bị (tên, model, phạm vi đo) để IMC báo giá và thời gian thực hiện.
  2. Gửi hoặc mang thiết bị đến phòng thí nghiệm theo địa chỉ IMC hướng dẫn, hoặc IMC sắp xếp nhận thiết bị theo khu vực.
  3. Thực hiện hiệu chuẩn trong môi trường được kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, đo so sánh với chuẩn đo lường liên kết đến chuẩn quốc gia.
  4. Xử lý số liệu, đánh giá độ không đảm bảo đo và cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn kèm tem.
  5. Bàn giao thiết bị và kết quả cho khách hàng theo thời gian đã thống nhất.

Khi nào nên hiệu chuẩn tại phòng thí nghiệm thay vì tận nơi?

Hiệu chuẩn tại phòng thí nghiệm phù hợp với thiết bị gọn nhẹ, dễ tháo dỡ và vận chuyển, hoặc yêu cầu điều kiện môi trường ổn định nghiêm ngặt hơn so với hiện trường. Với thiết bị lắp đặt cố định hoặc cồng kềnh, IMC cũng cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn tận nơi tại nhà máy, trạm điện của khách hàng.

Khách hàng tiêu biểu

IMC là đối tác cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn cho nhiều doanh nghiệp sản xuất tại Việt Nam, trong đó có Honda Việt Nam, Denso Việt Nam, Cannon Việt Nam. Thông tin chi tiết về năng lực và lĩnh vực hoạt động của IMC được công bố tại trang Giới thiệu.

Câu hỏi thường gặp

Thời gian hiệu chuẩn tại phòng thí nghiệm mất bao lâu?
Thông thường từ 1–3 ngày làm việc tùy loại thiết bị và phạm vi đo; với đơn hàng số lượng lớn hoặc yêu cầu gấp, IMC sẽ trao đổi cụ thể tiến độ khi báo giá.

IMC có hiệu chuẩn thiết bị của mọi hãng sản xuất không?
Có. IMC hiệu chuẩn thiết bị đo của nhiều hãng khác nhau trong phạm vi năng lực phòng thí nghiệm, không giới hạn theo thương hiệu.

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của IMC có được chấp nhận trong hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 không?
Có. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn do IMC cấp được xây dựng theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017, phù hợp để sử dụng trong hồ sơ quản lý chất lượng ISO 9001 và các hệ thống quản lý tương đương.

Quý khách có nhu cầu hiệu chuẩn thiết bị đo tại phòng thí nghiệm IMC, vui lòng liên hệ hotline 0888.333.717 để được báo giá và hướng dẫn gửi mẫu.

Filed Under: Hiệu chuẩn Tagged With: đo lường, hiệu chuẩn, IMC, kiểm định, sua chua, Uncertainty

Hiệu chuẩn lĩnh vực Nhiệt

April 30, 2019 by july

Danh mục các CMCs (Calibration and Measurement Capabilities) đã được chấp thuận Quốc tế

1.  Temperature. SPRT, -38.8344 °C
Absolute expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in mK: 0.5
2. Temperature. SPRT, 29.7646 °C
Absolute expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in mK: 0.6
3. Temperature. SPRT, 231.9280 °C
Absolute expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in mK: 1.2
4. Temperature. SPRT, 419.527 °C
Absolute expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in mK: 2

Chi tiết các CMCs được đăng tại phụ lục C của cơ sở dữ liệu điện tử Viện cân đo Quốc tế (BIPM): http://kcdb.bipm.org/appendixC/country_list_search.asp?CountSelected=VN&branch=T/T

Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn, đo-thử nghiệm

Tên phương tiện đoPhạm vi đoCấp chính xác
Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng(-40 ÷ 420) °C± 0,3 °C
Nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu(-40 ÷ 45) °C± 0,5 °C
Nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại(-20 ÷ 80) °C± 0,5 °C
Nhiệt kế y học thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại(35 ÷ 42) °C+ 0,1 °C
– 0,15 °C
Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại(35 ÷ 42) °C± 0,15 °C
Nhiệt kế y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người(35 ÷ 42) °C± 0,2 °C

 

Khả năng kiểm định/ hiệu chuẩn các chuẩn đo lường
Tên chuẩn đo lườngPhạm vi đoCấp chính xác
Nhiệt kế điện tử platin chuẩn(-40 ÷ 420) °C0,002 °C
Nhiệt kế điện tử platin chuẩn(-40 ÷ 420) °C± (0,01 ÷ 0,05) °C
Nhiệt kế thủy tinh – thủy ngân chuẩn(-40 ÷ 420) °C± (0,01 ÷ 0,05) °C
Nguồn vật đen chuẩn nhiệt độ thấp(35 ÷ 42) °C± 0,06 °C

 

Khả năng hiệu chuẩn, đo – thử nghiệm
STTTên phương tiện đoĐiểm chuẩn nhiệt độ / Phạm vi đoĐộ không đảm bảo đo (U95)
1Nhiệt kế điện trở platin chuẩn-38,8344 °C0,0005 K
2(SPRTs; HTSPRTs)0,01 °C0,0005 K
3Nhiệt kế điện trở platin chuẩn+29,7646 °C0,0006 K
4Nhiệt kế điện trở platin chuẩn+231,928 °C0,0012 K
5Nhiệt kế điện trở platin chuẩn+419,527 °C0,002 K
6Nhiệt kế điện trở platin chuẩn+660,323 °C0,005 K
7Nhiệt kế điện trở platin chuẩn+961,78 °C0,01 K
8Nhiệt kế điện trở platin chuẩn(-40 ÷ 420) °C0,002 K
9Nhiệt kế điện trở platin chuẩn(0 ÷ 660) °C0,005 K
10Nhiệt kế điện trở platin chuẩn(0 ÷ 962) °C0,01 K
11Nhiệt kế điện trở platin chuẩn thứ(-40 ÷ 660) °C0,014 K
12Nhiệt kế điện trở platin công nghiệp (IPRTs)(-60 ÷ 650) °C(0,01 ÷ 0,03) K
13Cặp nhiệt điện kim loại quý
(Type S at fixed points)
(0,01 ÷ 961,78) °C0,3 K
14(Type S, R, B; comparison)(0 ÷ 1000) °C1 K
15Cặp nhiệt điện công nghiệp(-40 ÷ 1200) °C(0,5 ÷ 2) K
16Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng(-60 ÷ 550) °C(0,01 ÷ 0,03) K
17Đèn nhiệt độ băng vonfram(800 ÷ 2000) °C(2 ÷ 4) K
18Pyrômet quang học(800 ÷ 2000) °C(3 ÷ 6) K
19Nhiệt kế hiện số(-60 ÷ 1200) °C(0,1 ÷ 1,7) K
20Chỉ thị nhiệt độ(-200 ÷ 2000) °C≤ 0,5 K
21Nhiệt kế calorimet(20 ÷ 40) °C0,005 K
22Nhiệt kế Beckman(20 ÷ 40) °C0,005 K
23Nhiệt kế áp suất(-60 ÷ 650) °C≤ 2 K
24Nhiệt kế bức xạ(-25 ÷ 2700) °C(0,3 ÷ 7) K
25Bộ chuyển đổi nhiệt độ (Transmitter)(-60 ÷ 550) °C≤ 0,5 K
26Nhiệt kế đo bề mặt(35 ÷ 400) °C1 K

Filed Under: Hiệu chuẩn

Hiệu chuẩn lĩnh vực Lực – Độ cứng

April 30, 2019 by july

Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định)
Tên phương tiện đoPhạm vi đoCấp chính xác
Cân kiểm tra tải trọng xe – Cân kiểm tra quá tải xe (chế độ cân tĩnh)đến 30 T0,5; 1; 2
Khả năng kiểm định/ hiệu chuẩn các chuẩn đo lường
Tên chuẩn đo lườngPhạm vi đoCấp chính xác
Thiết bị kiểm định cân kiểm tra quá tải xe xách tay(0 đến 50) T0,1; 0,25; 0,5
Khả năng hiệu chuẩn phương tiện đo
TT
Đại lượng đo/ phương tiện đo được hiệu chuẩn
Phạm vi đo
Phương pháp hiệu chuẩn
Khả năng đo tốt nhất
01
Lực kế chuẩn
(0 ÷ 300) kN
ĐLVN 56 : 1999
6.10-4
02
Tấm chuẩn độ cứng
(20 ÷ 88) HRA
ĐLVN 62 : 2000
0,5 HRA
(20 ÷ 100) HRB
0,5 HRB
(20 ÷ 65) HRC
0,5 HRC
(95 ÷ 640) HB
1,0 %
(40 ÷ 940) HV
1,0 %
03
Máy thử độ cứng
(20 ÷ 88) HRA
ĐLVN 63 : 2000
1,5 HRA
(20 ÷ 100) HRB
1,5 HRB
(20 ÷ 65) HRC
1,5 HRC
(95 ÷ 640) HB
4,0 %
(40 ÷ 940) HV
3,0 %
04
Máy thử độ bền kéo nén
(0 ÷ 5) MN
ĐLVN 109 : 2002
5.10-3
05
Phương tiện đo lực
(0 ÷ 5) MN
ĐLVN 108 : 2002
5.10-3
06
Phương tiện đo mô men lực
(0 ÷ 2700) N.m
ĐLVN 110 : 2002
1.10-2
07
Thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp bật nẩy
(10 ÷ 70) N/mm2
ĐLVN 150 : 2004
± 2 R
08
Máy thử độ bền va đập
(0 ÷ 300) J
ĐLVN 151 : 2004
1 %
09
Máy chuẩn lực tải trực tiếp
(0 ÷ 300) kN
ĐLVN 166 : 2005
2.10-5
10
Máy chuẩn độ cứng Rockwell
(20 ÷ 88) HRA
ĐLVN 167 : 2005
0,3 HRA
0,5 HRB
0,3 HRC
(20 ÷ 100) HRB
(20 ÷ 65) HRC
11
Thiết bị hiệu chuẩn mô men lực lực
(0,1 ÷ 2700) N.m
V03.M-26.07
5.10-3
Khả năng đo-thử nghiệm
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thửTên phép thử cụ thể
Phạm vi đo
Phương pháp thử
01
Kim loạiKéo
(0 ÷ 300) kN
TCVN 197
02
Kim loạiUốn
(0 ÷ 300) kN
TCVN 198
03
Kim loạiRockwell
Độ cứng
TCVN 256
Brinell
TCVN 257
Vickers
TCVN 258
04
Bê tôngTải trọng phá hoại
(0 ÷ 5) MN
TCVN 3118

Filed Under: Hiệu chuẩn

Hiệu chuẩn lĩnh vực Điện

April 30, 2019 by july

Hiệu chuẩn TẤT CẢ phương tiện điện Fluke, Hioki, Kyoritsu, Tektronix,… độ chính xác cao, nhanh chóng tin cậy đáp ứng nhu cầu sản xuất của khách hàng

I LĨNH VỰC HIỆU CHUẨN

Filed Under: Hiệu chuẩn

Hiệu chuẩn lĩnh vực Độ dài

April 30, 2019 by july

I LĨNH VỰC HIỆU CHUẨN

TTTÊN PHƯƠNG TIỆN ĐOPHẠM VI ĐOCẤP CHÍNH XÁCTÊN DỊCH VỤ
1Thước cặp – CaliperĐến 1000 mmĐến 0,01 mmHiệu chuẩn
2Thước panme – MicrometerĐến 100 mmĐến 0,0001 mmHiệu chuẩn
3Pin gaugeĐến 25 mmĐến 0,001 mmHiệu chuẩn
4Đồng hồ soĐến 1000 mmĐến 0,001 mmHiệu chuẩn
5Dưỡng đo khe hởĐến 25 mmĐến 0,001 mmHiệu chuẩn
6Máy phóng hìnhĐến 1000 mmĐến 0,001 mmHiệu chuẩn
7Máy đo tọa độ hai chiều (2D)Đến 1000 mmĐến 0,001 mmHiệu chuẩn
8Máy đo tọa độ ba chiều (3D)Đến 1000 mmĐến 0,001 mmHiệu chuẩn
9Thước đo độ caoĐến 2000 mmĐến 0,001 mmHiệu chuẩn
10Bàn mapĐến 0.005 mmHiệu chuẩn
11Máy đo độ dày lớp mạĐến 2000 µmĐến 0.01µmHiệu chuẩn
12…

II CHUẨN CHÍNH SỬ DỤNG

1. Bộ block gauge Mitutoyo to

Dải đo : 50 – 500 mm

Cấp chính xác : Cấp 0

Liên kết chuẩn : Chuẩn được liên kết đến chuẩn đo lường của viện đo lường Việt Nam (VMI)

2. Bộ block gauge Mitoyo nhỏ

Dải đo : 2,5 – 25 mm

Cấp chính xác : Cấp 0

Liên kết chuẩn : Chuẩn được liên kết đến chuẩn đo lường của viện đo lường Việt Nam (VMI)

3. Panme siêu cấp – High Accuracy Digimatic Mircometer

Dải đo : 0 – 25 mm

Cấp chính xác : U = 0,4μm (k=2, P~95%)

Liên kết chuẩn : Chuẩn được liên kết đến chuẩn đo lường của TT đo lường Quân đội

4. Thước kính chuẩn Mitutoyo 0.5um

Dải đo : 0- 400 mm

Cấp chính xác : 0,5μm

Liên kết chuẩn : Chuẩn được liên kết đến chuẩn đo lường của viện đo lường Việt Nam (VMI)

Filed Under: Hiệu chuẩn

  • 1
  • 2
  • Next Page »
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • HIỆU CHUẨN
  • DỊCH VỤ
  • NGHIÊN CỨU CHUYÊN SÂU
  • Công bố thông tin NLHĐTN
  • LIÊN HỆ

Copyright © 2026 · Enterprise Pro on Genesis Framework · WordPress · Log in

Hỗ Trợ 24/7: 0888333717 Sale Hà Nội: 0888333718 Sale Hồ Chí Minh: 0888181696 Email: dichvu@hieuchuanimc.com