HIEUCHUAN IMC

0888333717

  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • HIỆU CHUẨN
    • HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
    • HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ĐỘ DÀI
    • HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC LỰC – ĐỘ CỨNG
    • HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ĐIỆN
    • HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC NHIỆT
  • DỊCH VỤ
    • HIỆU CHUẨN TẠI PHÒNG THÍ NGHIỆM IMC
    • HIỆU CHUẨN TẬN NƠI
    • MUA BÁN THIẾT BỊ
    • SỬA CHỮA THIẾT BỊ
      • Dịch vụ sửa chữa của IMC Việt Nam
    • TƯ VẤN ĐO LƯỜNG
      • Tư vấn ISO
      • Phê duyệt mẫu phục vụ thông quan
    • DỊCH VỤ KHÁC
  • NGHIÊN CỨU CHUYÊN SÂU
  • LIÊN HỆ

KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG VÀ DUNG TÍCH

September 16, 2025 by july

Quy trình hiệu chuẩn quả cân F1, F2, M1, M2

Quả cân là vật có khối lượng nhất định, dùng để xác định khối lượng của những vật khác bằng cái cân.

Theo OIML R111-1:2004(E), quả cân được phân loại theo cấp chính xác gồm: E1, E2, F1, F2, M1, M1-2, M2, M2-3, M3;

Trong đó, E1 là cấp chính xác cao nhất của quả cân.

Quả cân có khối lượng danh nghĩa từ 1mg đến 5000kg và thường tuân theo dải sau:

  • 1 × 10n kg
  • 2 × 10n kg (với n = 0, ± 1, ± 2, …)
  • 5 × 10n kg

quả cân

Bộ quả cân E2

 Hiệu chuẩn quả cân nhằm mục đích xác định sai số giữa khối danh nghĩa và khối lượng quy ước (giá trị thực) của quả cân.

Quy trình hiệu chuẩn quả cân

Điều kiện hiệu chuẩn?

– Địa điểm hiệu chuẩn phải đủ sáng, xa các nguồn sinh nhiệt, xa các nguồn sinh gió, không bị rung động

– Tùy vào cấp chính xác của quả cân cần hiệu chuẩn, điều kiện môi trường khi hiệu chuẩn phải đảm bảo yêu cầu trong bảng dưới:

Cấp chính xác
của quả cân cần
hiệu chuẩn
Điều kiện nhiệt độĐiều kiện độ ẩm tương đối
F1(18 ÷ 27) ºC, ± 1,5 ºC/h,
không quá ± 2 ºC/12 h
(40 ÷ 60) %, ± 15 %/4 h
F2(18 ÷ 27) ºC, ± 2 ºC/h,
không quá ± 3,5 ºC/12 h
(40 ÷ 60) %, ± 15 %/4 h
M1(18 ÷ 27) ºC, ± 3 ºC/h,
không quá ± 5 ºC/12 h
Không áp dụng

kiểm định quả cân

Các loại quả cân F1, F2, M1

Chuẩn bị hiệu chuẩn?

Đặt các quả cân chuẩn bên cạnh các quả cân kiểm trong phòng hiệu chuẩn để ổn định về các điều kiện môi trường trong khoảng thời gian không ít hơn 12 giờ.

Lưu ý: Chênh lệch môi trường giữa các quả cân và nhiệt độ bên trong buồng cân càng nhỏ càng tốt để tránh ảnh hưởng của lực do dòng khí đối lưu tác dụng lên đĩa cân.

Các bước hiệu chuẩn?

Khi tiến hành hiệu chuẩn cân treo, cần thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Kiểm tra bên ngoài:

  • Đơn vị khối lượng của quả cân là một trong các đơn vị sau đây: kilôgam, gam, miligam.

– Khối lượng danh nghĩa của quả cân phải bằng 1×10n kg hoặc 2×10n kg hoặc 5×10n kg với n là số nguyên dương hoặc số nguyên âm hoặc bằng “0”.

  • Quả cân gia công phải có bề mặt nhẵn, không có vết xước; quả cân đúc phải được làm sạch kỹ không có cạnh sắc, cháy cát và được sơn hoặc phủ.

Bước 2: Kiểm tra kỹ thuật:

  • Kiểm tra khối lượng riêng
  • Kiểm tra từ tính đối với quả cân cấp chính xác F1.

Bước 3: Kiểm tra đo lường:

  • Lựa chọn phép so sánh.
  • Lựa chọn số phép lặp.
  • Tiến hành các phép đo lặp..

Bước 4: Tính toán và xử lý kết quả.

 

Quả cân đạt các yêu cầu quy định của quy trình này thì được cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn và được dán tem hiệu chuẩn theo quy định.

Thời hạn hiệu chuẩn?

Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị của quả cân là 1 năm.

Bảng: Sai số cho phép lớn nhất của quả cân theo OIML R111-1:2004(E)

Giá trị danh nghĩaSai số cho phép lớn nhất (± mg) theo cấp chính xác
E1E2F1F2M1M1-2M2M2-3M3
5 000 kg––250008000025000050000080000016000002500000
2 000 kg––10000300001000002000003000006000001000000
1 000 kg–160050001600050000100000160000300000500000
500 kg–80025008000250005000080000160000250000
200 kg–3001000300010000200003000060000100000
100 kg–1605001600500010000160003000050000
50 kg25802508002500500080001600025000
20 kg10301003001000–3000–10000
10 kg5,01650160500–1600–5000
5 kg2,58,02580250–800–2500
2 kg1,03,01030100–300–1000
1 kg0,51,65,01650–160–500
 500 g0,250,82,58,025–80–250
200 g0,100,31,03,010–30–100
100 g0,050,160,51,65,0–16–50
50 g0,030,100,31,03,0–10–30
20 g0,0250,080,250,82,5–8,0–25
10 g0,0200,060,200,62,0–6,0–20
5 g0,0160,050,160,51,6–5,0–16
2 g0,0120,040,120,41,2–4,0–12
1 g0,0100,030,100,31,0–3,0–10
500 mg0,0080,0250,080,250,8–2,5––
200 mg0,0060,0200,060,200,6–2,0––
100 mg0,0050,0160,050,160,5–1,6––
50 mg0,0040,0120,040,120,4––––
20 mg0,0030,0100,030,100,3––––
10 mg0,0030,0080,0250,080,25––––
5 mg0,0030,0060,0200,060,20––––
2 mg0,0030,0060,0200,060,20––––
1mg0,0030,0060,0200,060,20––––

Filed Under: Dịch vụ khác

  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • HIỆU CHUẨN
  • DỊCH VỤ
  • NGHIÊN CỨU CHUYÊN SÂU
  • LIÊN HỆ

Copyright © 2026 · Enterprise Pro on Genesis Framework · WordPress · Log in

Hỗ Trợ 24/7: 0888333717 Sale Hà Nội: 0888333718 Sale Hồ Chí Minh: 0888181696 Email: dichvu@hieuchuanimc.com