Hiệu chuẩn TẤT CẢ phương tiện điện Fluke, Hioki, Kyoritsu, Tektronix,… độ chính xác cao, nhanh chóng tin cậy đáp ứng nhu cầu sản xuất của khách hàng

I LĨNH VỰC HIỆU CHUẨN


0888333717
by july
Hiệu chuẩn TẤT CẢ phương tiện điện Fluke, Hioki, Kyoritsu, Tektronix,… độ chính xác cao, nhanh chóng tin cậy đáp ứng nhu cầu sản xuất của khách hàng

I LĨNH VỰC HIỆU CHUẨN


by july

I LĨNH VỰC HIỆU CHUẨN
| TT | TÊN PHƯƠNG TIỆN ĐO | PHẠM VI ĐO | CẤP CHÍNH XÁC | TÊN DỊCH VỤ |
| 1 | Thước cặp – Caliper | Đến 1000 mm | Đến 0,01 mm | Hiệu chuẩn |
| 2 | Thước panme – Micrometer | Đến 100 mm | Đến 0,0001 mm | Hiệu chuẩn |
| 3 | Pin gauge | Đến 25 mm | Đến 0,001 mm | Hiệu chuẩn |
| 4 | Đồng hồ so | Đến 1000 mm | Đến 0,001 mm | Hiệu chuẩn |
| 5 | Dưỡng đo khe hở | Đến 25 mm | Đến 0,001 mm | Hiệu chuẩn |
| 6 | Máy phóng hình | Đến 1000 mm | Đến 0,001 mm | Hiệu chuẩn |
| 7 | Máy đo tọa độ hai chiều (2D) | Đến 1000 mm | Đến 0,001 mm | Hiệu chuẩn |
| 8 | Máy đo tọa độ ba chiều (3D) | Đến 1000 mm | Đến 0,001 mm | Hiệu chuẩn |
| 9 | Thước đo độ cao | Đến 2000 mm | Đến 0,001 mm | Hiệu chuẩn |
| 10 | Bàn map | Đến 0.005 mm | Hiệu chuẩn | |
| 11 | Máy đo độ dày lớp mạ | Đến 2000 µm | Đến 0.01µm | Hiệu chuẩn |
| 12 | … |
II CHUẨN CHÍNH SỬ DỤNG
1. Bộ block gauge Mitutoyo to

Dải đo : 50 – 500 mm
Cấp chính xác : Cấp 0
Liên kết chuẩn : Chuẩn được liên kết đến chuẩn đo lường của viện đo lường Việt Nam (VMI)
2. Bộ block gauge Mitoyo nhỏ

Dải đo : 2,5 – 25 mm
Cấp chính xác : Cấp 0
Liên kết chuẩn : Chuẩn được liên kết đến chuẩn đo lường của viện đo lường Việt Nam (VMI)
3. Panme siêu cấp – High Accuracy Digimatic Mircometer

Dải đo : 0 – 25 mm
Cấp chính xác : U = 0,4μm (k=2, P~95%)
Liên kết chuẩn : Chuẩn được liên kết đến chuẩn đo lường của TT đo lường Quân đội
4. Thước kính chuẩn Mitutoyo 0.5um

Dải đo : 0- 400 mm
Cấp chính xác : 0,5μm
Liên kết chuẩn : Chuẩn được liên kết đến chuẩn đo lường của viện đo lường Việt Nam (VMI)
by july

1. Mass (E2). Mass standard, 1 mg to 100 mg
2. Mass (E2). Mass standard, 0.1 g to 1 g
3. Mass (E2). Mass standard, 1 g to 10 g
4. Mass (E2). Mass standard, 10 g to 100 g
5. Mass (E2). Mass standard, 0.1 kg to 1 kg
6. Mass (E2). Mass standard, 1 kg to 20 kg
Chi tiết các CMCs được đăng tại phụ lục C của cơ sở dữ liệu điện tử Viện cân đo Quốc tế (BIPM): http://www.bipm.org/exalead_kcdb/exa_kcdb.jsp?_p=AppC&_q=VMI%2C+Mass&x=106&y=18
| Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| Khả năng hiệu chuẩn/ kiểm định chuẩn đo lường | |||||||||||||||||||||
|
| Khả năng hiệu chuẩn, đo – thử nghiệm | ||||||||||||||||||||||||||||||
|